Xếp hạng các quốc gia theo IQ trung bình 1.🇨🇳 Trung Quốc: 107.19 2.🇰🇷 Hàn Quốc: 106.43 3.🇯🇵 Nhật Bản: 106.4 4.🇮🇷 Iran: 106.3 5.🇸🇬 Singapore: 105.14 6.🇷🇺 Nga: 103.16 7.🇲🇳 Mông Cổ: 102.86 8.🇦🇲 Armenia: 102.58 9.🇦🇺 Úc: 102.57 10.🇪🇸 Tây Ban Nha: 102.3 11.🇳🇿 New Zealand: 102.08 12.🇱🇰 Sri Lanka: 102.02 13.🇸🇮 Slovenia: 101.96 14.🇨🇦 Canada: 101.65 15.🇹🇭 Thái Lan: 101.52 16.🇧🇾 Belarus: 101.47 17.🇫🇷 Pháp: 101.42 18.🇷🇸 Serbia: 100.86 19.🇮🇹 Ý: 100.84 20.🇨🇭 Thụy Sĩ: 100.75 21.🇬🇪 Georgia: 100.59 22.🇲🇾 Malaysia: 100.48 23.🇫🇮 Phần Lan: 100.3 24.🇻🇳 Việt Nam: 100.12 25.🇧🇪 Bỉ: 100.11 26.🇬🇷 Hy Lạp: 100.07 27.🇱🇺 Luxembourg: 100 28.🇮🇸 Iceland: 99.99 29.🇸🇰 Slovakia: 99.76 30.🇺🇸 Hoa Kỳ: 99.74 31.🇨🇿 Czechia: 99.73 32.🇳🇱 Hà Lan: 99.72 33.🇬🇧 Vương quốc Anh: 99.68 34.🇦🇹 Áo: 99.65 35.🇩🇪 Đức: 99.64 36.🇭🇺 Hungary: 99.46 37.🇱🇧 Liban: 99.39 38.🇪🇪 Estonia: 99.39 39.🇵🇪 Peru: 99.37 40.🇵🇱 Ba Lan: 99.35 41.🇵🇹 Bồ Đào Nha: 99.34 42.🇲🇹 Malta: 99.19 43.🇭🇷 Croatia: 99.17 44.🇮🇳 Ấn Độ: 99.08 45.🇮🇱 Israel: 99.07 46.🇹🇷 Thổ Nhĩ Kỳ: 99.07 47.🇱🇻 Latvia: 98.84 48.🇦🇿 Azerbaijan: 98.71 49.🇱🇹 Litva: 98.67 50.🇲🇪 Montenegro: 98.65 Nguồn: Bài kiểm tra IQ quốc tế, cập nhật tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2025. Nghiên cứu này dựa trên dữ liệu từ 1.352.763 người trên toàn thế giới đã tham gia cùng một bài kiểm tra IQ trên trang web này vào năm 2024.
1,18M